Từ điển thành phần mỹ phẩm – Kiến thức mỹ phẩm bạn nên biết

0 597

Zunnie đã tổng hợp bảng các thành phần trong mỹ phẩm và link bài viết chi tiết để các bạn có thể biết được được công dụng của từng thành phần mỹ phẩm đối với làn da. Ngoài ra có thể bạn có thể tìm kiếm bất cứ thành phần phổ biến trong bảng này.

CÁCH SỬ DỤNG BẢNG

  • 1. Nếu bạn chưa thấy thành phần trong bảng, bạn có thể dùng chức năng Tìm kiếm trong bảng từ điển thành phần mỹ phẩm bên dưới
  • 2. Điền từ khóa thành phần hoặc công dụng ngắn gọn (càng ngắn càng tốt) để tìm kiếm dễ dàng. Khi bạn điền từ khóa thì bảng sẽ tự động tìm kiếm ngay và hiện kết quả ngay mag
  • 3. Click vào tên thành phần đã tìm thấy để đến link bài viết thành phần chi tiết. Bài viết chi tiết có nhiều thông tin ngoài công dụng như cách sử dụng, hướng dẫn chọn nồng độ … nên các bạn nên đọc hết bài nhé.

  • Ngoài ra, các bạn có thể sử dụng chức năng tìm kiếm của trình duyệt bằng cách nhấn tổ hợp Ctrl+F khi đang đọc bài viết này và điền từ khóa cần tìm vào ô tìm kiếm của trình duyệt , sau đó ấn Enter cho đến khi đến thành phần bạn cần tìm, tiếp đến click vào tên thành đó để đến link bài viết chi tiết nhé.

TỪ ĐIỂN THÀNH PHẦN MỸ PHẨM

No.Tên thành phầnCông dụng chung
1AHAAlpha Hydroxy Acid – AHA
2Glycolic acidAlpha Hydroxy Acid – AHA
3Mandelic acidAlpha Hydroxy Acid – AHA
4Tartaric acidAlpha Hydroxy Acid – AHA
5Lactic acidAlpha Hydroxy Acid – AHA
6Malic acidAlpha Hydroxy Acid – AHA
7Citric acidAlpha Hydroxy Acid – AHA
8BHABeta Hydroxy Acid – BHA
9Salicylic acidBeta Hydroxy Acid – BHA
10Betaine salicylateBeta Hydroxy Acid – BHA
11Niacinamide (Nicotinamide)Dẫn xuất của vitamin B3, dưỡng da làm trắng
12Vitamin B3 ( niacin, nicotinic acid )Vitamin B3, dưỡng da, làm trắng
13Vitamin C ( L-ascorbic acid, ascorbic acid )Vitamin C, dưỡng da, làm trắng
14Magnesium ascorbyl phosphate (MAP)
Dẫn xuất của vitamin C, dưỡng da, làm trắng
15Sodium ascorbyl phosphate (SAP)Dẫn xuất của vitamin C, dưỡng da, làm trắng
16Ascorbyl glucoside
Dẫn xuất của vitamin C, dưỡng da, làm trắng
17Tetrahexyldecyl ascorbate
Dẫn xuất của vitamin C, dưỡng da, làm trắng
18Vitamin B5 ( Pantothenic acid )Vitamin B5, phục hồi da
19Pro vitamin B5 ( Panthenol, d-panthenol, Dexpanthenol)Dẫn xuất của vitamin B5, phục hồi da
20Vitamin AVitamin A, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin
21RetinoidsVitamin A, trị mụn, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin, làm trắng sáng da
22Retinyl PalmitateVitamin A, trị mụn, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin, làm trắng sáng da
23RetinolVitamin A, trị mụn, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin, làm trắng sáng da
24Retinaldehyde (retinal)Vitamin A, trị mụn, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin, làm trắng sáng da
25Tretinoin (Retin – A , Retinoic Acid)Vitamin A, trị mụn, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin, làm trắng sáng da
26IsotretinoinVitamin A, trị mụn, chống lão hóa, giảm sắc tố melamin, làm trắng sáng da
27ArbutinLàm trắng da
28Kojic AcidLàm trắng da
29GlutathioneChống lão hóa, làm trắng sáng da.
30Azelaic AcidTrị mụn, làm trắng sáng da
31HydroquinoneLàm trắng da
32Emollient alcohol, Fatty alcoholCồn tốt, cồn béo
33Myristyl AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
34Cetyl AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
35Stearyl AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
36Cetearyl AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
37Behenyl AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
38Lanolin AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
39Acetylated Lanolin AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
40Arachidyl AlcoholEmollient alcohol, Fatty alcohol (Cồn tốt, cồn béo)
41Solvent alcohol, Drying alcohol Cồn xấu, cồn khô
42Ethanol (Ethyl Alcohol, Alcohol, etanol)Solvent alcohol, Drying alcohol ( Cồn xấu, cồn khô)
43IPA Alcohol ( Isopropyl Alcohol, Isopropanol )Solvent alcohol, Drying alcohol ( Cồn xấu, cồn khô)
44Methanol (Methyl Alcohol)Solvent alcohol, Drying alcohol ( Cồn xấu, cồn khô)
45Denatured Alcohol (Alcohol Denat, SD Alcohol)Solvent alcohol, Drying alcohol ( Cồn xấu, cồn khô)
46Polyvinyl AlcoholSolvent alcohol, Drying alcohol ( Cồn xấu, cồn khô)
47Benzyl alcoholSolvent alcohol, Drying alcohol ( Cồn xấu, cồn khô), làm chất bảo quản
Có thể bạn thích

Leave A Reply

Email của bạn sẽ được giữ bí mật.